loài chim ở Trung Quốc Chim khướu Tây Tạng (Babax koslowi)
Câu hỏi thường gặp
棕草鹛 nghĩa là gì?
棕草鹛 (zōngcǎoméi) nghĩa là chim khướu tây tạng.
棕草鹛 đọc thế nào?
棕草鹛 đọc là zōngcǎoméi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.