TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棘楚

jíchǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨC SỞ

棘楚 nghĩa là vấn đề nan giải, công việc phiền phức.

Nghĩa của 棘楚

jíchǔ

CỨC SỞ
  1. Vấn đề nan giải
  2. Công việc phiền phức

Câu hỏi thường gặp

棘楚 nghĩa là gì?

棘楚 (jíchǔ) nghĩa là vấn đề nan giải, công việc phiền phức.

棘楚 đọc thế nào?

棘楚 đọc là jíchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 棘楚 là gì?

Âm Hán Việt của 棘楚 là "cức sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.