TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

棼

fén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, tự

棼 nghĩa là xà nhà, bối rối.

Nghĩa của 棼

fén

PHẦN
  1. Xà nhà
  2. Bối rối

Thành ngữ có 棼

  • 治丝益棼 — Ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn

Câu hỏi thường gặp

棼 nghĩa là gì?

棼 (fén) nghĩa là xà nhà, bối rối.

棼 đọc thế nào?

棼 đọc là fén (pinyin).

Âm Hán Việt của 棼 là gì?

Âm Hán Việt của 棼 là "phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.