TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植入

zhírù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC NHẬP

植入 nghĩa là cấy ghép.

Nghĩa của 植入

zhírù

THỰC NHẬPĐộng từ
  1. Cấy ghép

Câu hỏi thường gặp

植入 nghĩa là gì?

植入 (zhírù) nghĩa là cấy ghép.

植入 đọc thế nào?

植入 đọc là zhírù (pinyin).

Âm Hán Việt của 植入 là gì?

Âm Hán Việt của 植入 là "thực nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.