TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植树造林

zhíshùzàolín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 植樹造林

Âm Hán Việt THỰC THỤ TẠO LÂM

植树造林 nghĩa là trồng rừng.

Nghĩa của 植树造林

zhíshùzàolín

THỰC THỤ TẠO LÂMphồn thể 植樹造林
  1. Trồng rừng

Câu hỏi thường gặp

植树造林 nghĩa là gì?

植树造林 (zhíshùzàolín) nghĩa là trồng rừng.

植树造林 đọc thế nào?

植树造林 đọc là zhíshùzàolín (pinyin).

Âm Hán Việt của 植树造林 là gì?

Âm Hán Việt của 植树造林 là "thực thụ tạo lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.