TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

植皮

zhípí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC BÌ

植皮 nghĩa là ghép da, phẫu thuật ghép da.

Nghĩa của 植皮

zhípí

THỰC BÌDanh từ
  1. Ghép da
  2. Phẫu thuật ghép da

Câu hỏi thường gặp

植皮 nghĩa là gì?

植皮 (zhípí) nghĩa là ghép da, phẫu thuật ghép da.

植皮 đọc thế nào?

植皮 đọc là zhípí (pinyin).

Âm Hán Việt của 植皮 là gì?

Âm Hán Việt của 植皮 là "thực bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.