椭圆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 橢圓
椭圆 nghĩa là hình bầu dục, hình ellipse.
Nghĩa của 椭圆
tuǒyuán
THỎA VIÊNDanh từphồn thể 橢圓- Hình bầu dục
- Hình ellipse
- Elip
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 椭圆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 椭圆
Câu hỏi thường gặp
椭圆 nghĩa là gì?
椭圆 (tuǒyuán) nghĩa là hình bầu dục, hình ellipse.
椭圆 đọc thế nào?
椭圆 đọc là tuǒyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 椭圆 là gì?
Âm Hán Việt của 椭圆 là "thỏa viên".