TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椭圆

tuǒyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橢圓

Âm Hán Việt THỎA VIÊN

椭圆 nghĩa là hình bầu dục, hình ellipse.

Nghĩa của 椭圆

tuǒyuán

THỎA VIÊNDanh từphồn thể 橢圓
  1. Hình bầu dục
  2. Hình ellipse
  3. Elip

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 椭圆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 椭圆

Câu hỏi thường gặp

椭圆 nghĩa là gì?

椭圆 (tuǒyuán) nghĩa là hình bầu dục, hình ellipse.

椭圆 đọc thế nào?

椭圆 đọc là tuǒyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 椭圆 là gì?

Âm Hán Việt của 椭圆 là "thỏa viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.