TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椭圆形办公室

tuǒyuánxíngbàngōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橢圓形辦公室

Âm Hán Việt THỎA VIÊN HÌNH BIỆN CÔNG THẤT

椭圆形办公室 nghĩa là văn phòng bầu dục.

Nghĩa của 椭圆形办公室

tuǒyuánxíngbàngōngshì

THỎA VIÊN HÌNH BIỆN CÔNG THẤTTên riêngphồn thể 橢圓形辦公室
  1. Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)

Câu hỏi thường gặp

椭圆形办公室 nghĩa là gì?

椭圆形办公室 (tuǒyuánxíngbàngōngshì) nghĩa là văn phòng bầu dục.

椭圆形办公室 đọc thế nào?

椭圆形办公室 đọc là tuǒyuánxíngbàngōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 椭圆形办公室 là gì?

Âm Hán Việt của 椭圆形办公室 là "thỏa viên hình biện công thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.