TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椮

sēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槮

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12

椮 nghĩa là cây cối tươi tốt.

Nghĩa của 椮

sēn

phồn thể 槮
  1. Cây cối tươi tốt (rậm rạp)
  2. Đánh cá bằng cách dùng bó gỗ (cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

椮 nghĩa là gì?

椮 (sēn) nghĩa là cây cối tươi tốt.

椮 đọc thế nào?

椮 đọc là sēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.