TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椰壳

yēké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 椰殼

Âm Hán Việt DA XÁC

椰壳 nghĩa là vỏ dừa.

Nghĩa của 椰壳

yēké

DA XÁCphồn thể 椰殼
  1. Vỏ dừa

Câu hỏi thường gặp

椰壳 nghĩa là gì?

椰壳 (yēké) nghĩa là vỏ dừa.

椰壳 đọc thế nào?

椰壳 đọc là yēké (pinyin).

Âm Hán Việt của 椰壳 là gì?

Âm Hán Việt của 椰壳 là "da xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.