TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椰子汁

yēzizhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DA TỬ TRẤP

椰子汁 nghĩa là nước dừa.

Nghĩa của 椰子汁

yēzizhī

DA TỬ TRẤPDanh từ
  1. Nước dừa

Câu hỏi thường gặp

椰子汁 nghĩa là gì?

椰子汁 (yēzizhī) nghĩa là nước dừa.

椰子汁 đọc thế nào?

椰子汁 đọc là yēzizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 椰子汁 là gì?

Âm Hán Việt của 椰子汁 là "da tử trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.