TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椽子

chuánzi giọng máy của trình duyệt

椽子 nghĩa là xà, rầm.

Nghĩa của 椽子

chuánzi

Danh từ
  1. Xà
  2. Rầm

Câu hỏi thường gặp

椽子 nghĩa là gì?

椽子 (chuánzi) nghĩa là xà, rầm.

椽子 đọc thế nào?

椽子 đọc là chuánzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.