TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

椿象

chūnxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUÂN TƯỢNG

椿象 nghĩa là bọ xít.

Nghĩa của 椿象

chūnxiàng

XUÂN TƯỢNGDanh từ
  1. Bọ xít

Câu hỏi thường gặp

椿象 nghĩa là gì?

椿象 (chūnxiàng) nghĩa là bọ xít.

椿象 đọc thế nào?

椿象 đọc là chūnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 椿象 là gì?

Âm Hán Việt của 椿象 là "xuân tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.