TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楔子

xiēzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾT TỬ

楔子 nghĩa là cái nêm, cái chốt.

Nghĩa của 楔子

xiēzi

TIẾT TỬDanh từ
  1. Cái nêm
  2. Cái chốt
  3. Nút chặn
  4. Lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại)
  5. Lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên

Câu hỏi thường gặp

楔子 nghĩa là gì?

楔子 (xiēzi) nghĩa là cái nêm, cái chốt.

楔子 đọc thế nào?

楔子 đọc là xiēzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 楔子 là gì?

Âm Hán Việt của 楔子 là "tiết tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.