TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楗

jiàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiện, kiển, mộc

楗 nghĩa là Vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều.

Nghĩa của 楗

jiàn

  1. Vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều
  2. văn học Thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)

Câu hỏi thường gặp

楗 nghĩa là gì?

楗 (jiàn) nghĩa là Vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều.

楗 đọc thế nào?

楗 đọc là jiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.