TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

楼座

lóuzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樓座

Âm Hán Việt LÂU TỌA

楼座 nghĩa là chỗ ngồi trên gác.

Nghĩa của 楼座

lóuzuò

LÂU TỌAphồn thể 樓座
  1. Chỗ ngồi trên gác (trong nhà hát)

Câu hỏi thường gặp

楼座 nghĩa là gì?

楼座 (lóuzuò) nghĩa là chỗ ngồi trên gác.

楼座 đọc thế nào?

楼座 đọc là lóuzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 楼座 là gì?

Âm Hán Việt của 楼座 là "lâu tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.