TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

概而言之

gài'éryánzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁI NHI NGÔN CHI

概而言之 nghĩa là Giống như 总而言之 (zǒng'éryánzhī).

Nghĩa của 概而言之

gài'éryánzhī

KHÁI NHI NGÔN CHI
  1. Giống như 总而言之 (zǒng'éryánzhī)

Câu hỏi thường gặp

概而言之 nghĩa là gì?

概而言之 (gài'éryánzhī) nghĩa là Giống như 总而言之 (zǒng'éryánzhī).

概而言之 đọc thế nào?

概而言之 đọc là gài'éryánzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 概而言之 là gì?

Âm Hán Việt của 概而言之 là "khái nhi ngôn chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.