TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榃

tán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13

榃 nghĩa là Lối đi nâng giữa các cánh đồng.

Nghĩa của 榃

tán

  1. Lối đi nâng giữa các cánh đồng

Câu hỏi thường gặp

榃 nghĩa là gì?

榃 (tán) nghĩa là Lối đi nâng giữa các cánh đồng.

榃 đọc thế nào?

榃 đọc là tán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.