TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榆木脑壳

yúmùnǎoké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榆木腦殼

Âm Hán Việt DU MỘC NÃO XÁC

榆木脑壳 nghĩa là đầu gỗ, đầu ngu.

Nghĩa của 榆木脑壳

yúmùnǎoké

DU MỘC NÃO XÁCphồn thể 榆木腦殼
  1. khẩu ngữ Đầu gỗ; đầu ngu

Câu hỏi thường gặp

榆木脑壳 nghĩa là gì?

榆木脑壳 (yúmùnǎoké) nghĩa là đầu gỗ, đầu ngu.

榆木脑壳 đọc thế nào?

榆木脑壳 đọc là yúmùnǎoké (pinyin).

Âm Hán Việt của 榆木脑壳 là gì?

Âm Hán Việt của 榆木脑壳 là "du mộc não xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.