TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榊

shén giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 13

榊 nghĩa là Cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng.

Nghĩa của 榊

shén

  1. chữ quốc tự Nhật Bản Cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng

Câu hỏi thường gặp

榊 nghĩa là gì?

榊 (shén) nghĩa là Cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng.

榊 đọc thế nào?

榊 đọc là shén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.