榫凿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 榫鑿
榫凿 nghĩa là đục đẽo mộng.
Nghĩa của 榫凿
sǔnzáo
phồn thể 榫鑿- Đục đẽo mộng
Câu hỏi thường gặp
榫凿 nghĩa là gì?
榫凿 (sǔnzáo) nghĩa là đục đẽo mộng.
榫凿 đọc thế nào?
榫凿 đọc là sǔnzáo (pinyin).
Phồn thể: 榫鑿
榫凿 nghĩa là đục đẽo mộng.
榫凿 (sǔnzáo) nghĩa là đục đẽo mộng.
榫凿 đọc là sǔnzáo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.