TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榴莲族

liúliánzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榴蓮族

Âm Hán Việt LỰU LIÊN TỘC

榴莲族 nghĩa là Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng.

Nghĩa của 榴莲族

liúliánzú

LỰU LIÊN TỘCphồn thể 榴蓮族
  1. Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng

Câu hỏi thường gặp

榴莲族 nghĩa là gì?

榴莲族 (liúliánzú) nghĩa là Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng.

榴莲族 đọc thế nào?

榴莲族 đọc là liúliánzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 榴莲族 là gì?

Âm Hán Việt của 榴莲族 là "lựu liên tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.