榴莲族 nghĩa là Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng.
Nghĩa của 榴莲族
liúliánzú
LỰU LIÊN TỘCphồn thể 榴蓮族
Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng
Câu hỏi thường gặp
榴莲族 nghĩa là gì?
榴莲族 (liúliánzú) nghĩa là Người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng.
榴莲族 đọc thế nào?
榴莲族 đọc là liúliánzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 榴莲族 là gì?
Âm Hán Việt của 榴莲族 là "lựu liên tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.