TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榴霰弹

liúxiàndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榴霰彈

榴霰弹 nghĩa là đạn pháo mảnh, đạn mảnh.

Nghĩa của 榴霰弹

liúxiàndàn

Danh từphồn thể 榴霰彈
  1. Đạn pháo mảnh
  2. Đạn mảnh
  3. Cũng đọc là liúsǎndàn

Câu hỏi thường gặp

榴霰弹 nghĩa là gì?

榴霰弹 (liúxiàndàn) nghĩa là đạn pháo mảnh, đạn mảnh.

榴霰弹 đọc thế nào?

榴霰弹 đọc là liúxiàndàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.