TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

槲寄生

hújìshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỘC KÝ SINH

槲寄生 nghĩa là cây tầm gửi.

Nghĩa của 槲寄生

hújìshēng

HỘC KÝ SINHDanh từ
  1. Cây tầm gửi

Câu hỏi thường gặp

槲寄生 nghĩa là gì?

槲寄生 (hújìshēng) nghĩa là cây tầm gửi.

槲寄生 đọc thế nào?

槲寄生 đọc là hújìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 槲寄生 là gì?

Âm Hán Việt của 槲寄生 là "hộc ký sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.