Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: lũy, lụy
樏 nghĩa là Kiệu đơn giản để đi du lịch trong núi.
Nghĩa của 樏
léi
cổ Kiệu đơn giản để đi du lịch trong núi
cổ Mâm có ngăn để thức ăn (cũng đọc là lěi)
lěi
Giày leo núi
Câu hỏi thường gặp
樏 nghĩa là gì?
樏 (léi, lěi) nghĩa là Kiệu đơn giản để đi du lịch trong núi.
樏 đọc thế nào?
樏 đọc là léi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.