Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, đường
樘 nghĩa là cột, chân cửa.
Nghĩa của 樘
táng
Cột
Chân cửa
Khung cửa sổ hoặc cửa ra vào
Lượng từ cho cửa hoặc cửa sổ
chěng
Một cây cột
Câu hỏi thường gặp
樘 nghĩa là gì?
樘 (táng, chěng) nghĩa là cột, chân cửa.
樘 đọc thế nào?
樘 đọc là táng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.