TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

樟树

zhāngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樟樹

Âm Hán Việt CHƯƠNG THỤ

樟树 nghĩa là cây long não.

Nghĩa của 樟树

zhāngshù

CHƯƠNG THỤDanh từ, Tên riêngphồn thể 樟樹
  1. Cây long não
  2. Cinnamonum camphara

Zhāngshù

CHƯƠNG THỤDanh từ, Tên riêngphồn thể 樟樹tên riêng
  1. Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春 (Yíchūn), Giang Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 樟树

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

樟树 nghĩa là gì?

樟树 (zhāngshù, zhāngshù) nghĩa là cây long não.

樟树 đọc thế nào?

樟树 đọc là zhāngshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 樟树 là gì?

Âm Hán Việt của 樟树 là "chương thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.