TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横截

héngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫截

Âm Hán Việt HOÀNH TIỆT

横截 nghĩa là cắt ngang, mặt cắt ngang.

Nghĩa của 横截

héngjié

HOÀNH TIỆTphồn thể 橫截
  1. Cắt ngang
  2. Mặt cắt ngang
  3. Ngang qua

Thành ngữ có 横截

Câu hỏi thường gặp

横截 nghĩa là gì?

横截 (héngjié) nghĩa là cắt ngang, mặt cắt ngang.

横截 đọc thế nào?

横截 đọc là héngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 横截 là gì?

Âm Hán Việt của 横截 là "hoành tiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.