TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横振动

héngzhèndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫振動

Âm Hán Việt HOÀNH CHẤN ĐỘNG

横振动 nghĩa là rung động ngang.

Nghĩa của 横振动

héngzhèndòng

HOÀNH CHẤN ĐỘNGphồn thể 橫振動
  1. Rung động ngang

Câu hỏi thường gặp

横振动 nghĩa là gì?

横振动 (héngzhèndòng) nghĩa là rung động ngang.

横振动 đọc thế nào?

横振动 đọc là héngzhèndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横振动 là gì?

Âm Hán Việt của 横振动 là "hoành chấn động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.