TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横摇

héngyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫搖

Âm Hán Việt HOÀNH DAO

横摇 nghĩa là chuyển động lắc lư.

Nghĩa của 横摇

héngyáo

HOÀNH DAOphồn thể 橫搖
  1. Chuyển động lắc lư (của thuyền)

Câu hỏi thường gặp

横摇 nghĩa là gì?

横摇 (héngyáo) nghĩa là chuyển động lắc lư.

横摇 đọc thế nào?

横摇 đọc là héngyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 横摇 là gì?

Âm Hán Việt của 横摇 là "hoành dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.