TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横断

héngduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫斷

横断 nghĩa là băng qua, cắt ngang.

Nghĩa của 横断

héngduàn

Động từphồn thể 橫斷
  1. Băng qua (đường, đại dương, v.v.)
  2. Cắt ngang

Câu hỏi thường gặp

横断 nghĩa là gì?

横断 (héngduàn) nghĩa là băng qua, cắt ngang.

横断 đọc thế nào?

横断 đọc là héngduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.