TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横木

héngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫木

Âm Hán Việt HOÀNH MỘC

横木 nghĩa là dầm ngang, thanh gỗ ngang.

Nghĩa của 横木

héngmù

HOÀNH MỘCDanh từphồn thể 橫木
  1. Dầm ngang
  2. Thanh gỗ ngang
  3. Thanh ngang

Câu hỏi thường gặp

横木 nghĩa là gì?

横木 (héngmù) nghĩa là dầm ngang, thanh gỗ ngang.

横木 đọc thế nào?

横木 đọc là héngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 横木 là gì?

Âm Hán Việt của 横木 là "hoành mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.