樱岛 nghĩa là Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản.
Nghĩa của 樱岛
Yīngdǎo
ANH ĐẢOphồn thể 櫻島tên riêng
Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
樱岛 nghĩa là gì?
樱岛 (yīngdǎo) nghĩa là Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản.
樱岛 đọc thế nào?
樱岛 đọc là Yīngdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 樱岛 là gì?
Âm Hán Việt của 樱岛 là "anh đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.