樱桃小嘴 nghĩa là miệng anh đào, miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby.
Nghĩa của 樱桃小嘴
yīngtáoxiǎozuǐ
ANH ĐÀO TIỂU CHỦYphồn thể 櫻桃小嘴
nghĩa đen, thành ngữ Miệng anh đào
nghĩa bóng Miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
Câu hỏi thường gặp
樱桃小嘴 nghĩa là gì?
樱桃小嘴 (yīngtáoxiǎozuǐ) nghĩa là miệng anh đào, miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby.
樱桃小嘴 đọc thế nào?
樱桃小嘴 đọc là yīngtáoxiǎozuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 樱桃小嘴 là gì?
Âm Hán Việt của 樱桃小嘴 là "anh đào tiểu chủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.