TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

樱花妹

yīnghuāmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫻花妹

Âm Hán Việt ANH HOA MUỘI

樱花妹 nghĩa là cô gái nhật.

Nghĩa của 樱花妹

yīnghuāmèi

ANH HOA MUỘIDanh từphồn thể 櫻花妹
  1. khẩu ngữ Cô gái Nhật

Câu hỏi thường gặp

樱花妹 nghĩa là gì?

樱花妹 (yīnghuāmèi) nghĩa là cô gái nhật.

樱花妹 đọc thế nào?

樱花妹 đọc là yīnghuāmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 樱花妹 là gì?

Âm Hán Việt của 樱花妹 là "anh hoa muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.