TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橐驼

tuótuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橐駝

Âm Hán Việt THÁC ĐÀ

橐驼 nghĩa là lạc đà, lưng gù.

Nghĩa của 橐驼

tuótuó

THÁC ĐÀDanh từphồn thể 橐駝
  1. Lạc đà
  2. Lưng gù

Câu hỏi thường gặp

橐驼 nghĩa là gì?

橐驼 (tuótuó) nghĩa là lạc đà, lưng gù.

橐驼 đọc thế nào?

橐驼 đọc là tuótuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 橐驼 là gì?

Âm Hán Việt của 橐驼 là "thác đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.