Lượng từ đi kèm: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)
橘子汁 nghĩa là nước ép quýt.
Nghĩa của 橘子汁
júzizhī
QUẤT TỬ TRẤPDanh từ
Nước ép quýt
Xem thêm 橙汁 (chéngzhī)
Câu hỏi thường gặp
橘子汁 nghĩa là gì?
橘子汁 (júzizhī) nghĩa là nước ép quýt.
橘子汁 đọc thế nào?
橘子汁 đọc là júzizhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 橘子汁 là gì?
Âm Hán Việt của 橘子汁 là "quất tử trấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.