TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橡木

xiàngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG MỘC

橡木 nghĩa là bằng gỗ sồi.

Nghĩa của 橡木

xiàngmù

TƯỢNG MỘCDanh từ
  1. Bằng gỗ sồi

Câu ví dụ với 橡木

  • 把扑克牌放在橡木桌上。 Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

橡木 nghĩa là gì?

橡木 (xiàngmù) nghĩa là bằng gỗ sồi.

橡木 đọc thế nào?

橡木 đọc là xiàngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 橡木 là gì?

Âm Hán Việt của 橡木 là "tượng mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.