TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橡皮球

xiàngpíqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG BÌ CẦU

橡皮球 nghĩa là quả bóng cao su.

Nghĩa của 橡皮球

xiàngpíqiú

TƯỢNG BÌ CẦU
  1. Quả bóng cao su

Câu hỏi thường gặp

橡皮球 nghĩa là gì?

橡皮球 (xiàngpíqiú) nghĩa là quả bóng cao su.

橡皮球 đọc thế nào?

橡皮球 đọc là xiàngpíqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 橡皮球 là gì?

Âm Hán Việt của 橡皮球 là "tượng bì cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.