TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橧

zēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tằng, tăng

橧 nghĩa là Cư ngụ trên đỉnh cọc gỗ.

Nghĩa của 橧

zēng

  1. Cư ngụ trên đỉnh cọc gỗ

Câu hỏi thường gặp

橧 nghĩa là gì?

橧 (zēng) nghĩa là Cư ngụ trên đỉnh cọc gỗ.

橧 đọc thế nào?

橧 đọc là zēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.