TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

檄文

xíwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỊCH VĂN

檄文 nghĩa là Lời kêu gọi chiến đấu chính thức.

Nghĩa của 檄文

xíwén

HỊCH VĂNDanh từ
  1. cổ, nay dùng nghĩa bóng Lời kêu gọi chiến đấu chính thức
  2. Lời lên án chính thức

Câu hỏi thường gặp

檄文 nghĩa là gì?

檄文 (xíwén) nghĩa là Lời kêu gọi chiến đấu chính thức.

檄文 đọc thế nào?

檄文 đọc là xíwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 檄文 là gì?

Âm Hán Việt của 檄文 là "hịch văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.