TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

檠

qíng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kềnh, kính, kình

檠 nghĩa là Dụng cụ để nắn thẳng cung.

Nghĩa của 檠

qíng

  1. Dụng cụ để nắn thẳng cung

Câu hỏi thường gặp

檠 nghĩa là gì?

檠 (qíng) nghĩa là Dụng cụ để nắn thẳng cung.

檠 đọc thế nào?

檠 đọc là qíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.