TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

檨

shē giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16

檨 nghĩa là quả xoài.

Nghĩa của 檨

shē

  1. Quả xoài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 檨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

檨 nghĩa là gì?

檨 (shē) nghĩa là quả xoài.

檨 đọc thế nào?

檨 đọc là shē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.