TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

檵

jì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 18

檵 nghĩa là cây hoa sao, cây bụi thường xanh.

Nghĩa của 檵

jì

  1. Cây hoa sao (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh

qǐ

  1. Biến thể của 杞 (qǐ), cây câu kỷ (Lycium chinense)

Câu hỏi thường gặp

檵 nghĩa là gì?

檵 (jì, qǐ) nghĩa là cây hoa sao, cây bụi thường xanh.

檵 đọc thế nào?

檵 đọc là jì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.