TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欀

xiāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 21

欀 nghĩa là Lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ.

Nghĩa của 欀

xiāng

  1. Lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ
  2. Thanh dầm dùng trong xây dựng
  3. xưa Một loài cây sồi có vỏ làm thuốc

Câu hỏi thường gặp

欀 nghĩa là gì?

欀 (xiāng) nghĩa là Lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ.

欀 đọc thế nào?

欀 đọc là xiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.