TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欃

chán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 21

欃 nghĩa là Gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý.

Nghĩa của 欃

chán

  1. Gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý
  2. Sa sao chổi

Câu hỏi thường gặp

欃 nghĩa là gì?

欃 (chán) nghĩa là Gỗ đàn hương (Santalum album), một loại cây ở Nepal cho dầu thơm quý.

欃 đọc thế nào?

欃 đọc là chán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.