TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次级房屋信贷危机

cìjífángwūxìndàiwēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次級房屋信貸危機

Âm Hán Việt THỨ CẤP PHÒNG ỐC TÍN THẢI NGUY CƠ

次级房屋信贷危机 nghĩa là Khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn.

Nghĩa của 次级房屋信贷危机

cìjífángwūxìndàiwēijī

THỨ CẤP PHÒNG ỐC TÍN THẢI NGUY CƠphồn thể 次級房屋信貸危機
  1. Khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

Câu hỏi thường gặp

次级房屋信贷危机 nghĩa là gì?

次级房屋信贷危机 (cìjífángwūxìndàiwēijī) nghĩa là Khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn.

次级房屋信贷危机 đọc thế nào?

次级房屋信贷危机 đọc là cìjífángwūxìndàiwēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 次级房屋信贷危机 là gì?

Âm Hán Việt của 次级房屋信贷危机 là "thứ cấp phòng ốc tín thải nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.