TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次级贷款

cìjídàikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次級貸款

Âm Hán Việt THỨ CẤP THẢI KHOẢN

次级贷款 nghĩa là cho vay dưới chuẩn.

Nghĩa của 次级贷款

cìjídàikuǎn

THỨ CẤP THẢI KHOẢNphồn thể 次級貸款
  1. Cho vay dưới chuẩn
  2. Viết tắt của 次贷 (cìdài)

Câu hỏi thường gặp

次级贷款 nghĩa là gì?

次级贷款 (cìjídàikuǎn) nghĩa là cho vay dưới chuẩn.

次级贷款 đọc thế nào?

次级贷款 đọc là cìjídàikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 次级贷款 là gì?

Âm Hán Việt của 次级贷款 là "thứ cấp thải khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.