TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次经

cìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次經

Âm Hán Việt THỨ KINH

次经 nghĩa là Văn bản không chính thống.

Nghĩa của 次经

cìjīng

THỨ KINHDanh từphồn thể 次經
  1. Văn bản không chính thống
  2. Văn bản kinh điển đáng ngờ
  3. Ngụy thư

Câu hỏi thường gặp

次经 nghĩa là gì?

次经 (cìjīng) nghĩa là Văn bản không chính thống.

次经 đọc thế nào?

次经 đọc là cìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 次经 là gì?

Âm Hán Việt của 次经 là "thứ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.