TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次货

cìhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次貨

Âm Hán Việt THỨ HÓA

次货 nghĩa là hàng kém chất lượng.

Nghĩa của 次货

cìhuò

THỨ HÓADanh từphồn thể 次貨
  1. Hàng kém chất lượng
  2. Sản phẩm không đạt chuẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次货

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

次货 nghĩa là gì?

次货 (cìhuò) nghĩa là hàng kém chất lượng.

次货 đọc thế nào?

次货 đọc là cìhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 次货 là gì?

Âm Hán Việt của 次货 là "thứ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.